Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đục khoét

Động từ
Động từ
  1. Làm cho ruỗng nát, hư hỏng.
    • bị vi trùng lao đục khoét hai lá phổi
  2. Bòn rút của cải, dựa vào quyền thế của mình.
    • quan lại đục khoét của dân

Cấu tạo âm tiết

đụcâm đầu đ · vần uc · thanh nặng
khoétâm đầu kh · vần oet · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đục khoét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.