Động từ
- Làm cho ruỗng nát, hư hỏng.
- bị vi trùng lao đục khoét hai lá phổi
- Bòn rút của cải, dựa vào quyền thế của mình.
- quan lại đục khoét của dân
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đục khoét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.