cò

Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ovần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "co"

"cò" là một từ

Danh từ. Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cò"

Từ có "cò" ở sau

Cùng vần "o", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.