cò
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "co"
"cò" là một từ
Danh từ. Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cò"
cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.cò cưaKéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.cò bợCò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng ủ rũ.cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.cò mồiKẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.Cò NòiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Từ có "cò" ở sau
cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.chánh còCảnh sát trưởng.thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.tiền còTiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.cai còCảnh sát trưởng.mổ còNói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.
Cùng vần "o", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.