cò
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kɔ˨˩] · Huế [kɔ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, thường sống gần nước và ăn các động vật ở nước.
- Lò dò như cò bắt tép.
- (Khẩu ngữ)
- Cò mật thám.
- Bộ phận của súng, nhận động tác bắn cuối cùng để phóng viên đạn đi.
- Bóp cò.
- Đạp cò pháo.
- Cướp cò.
- (Phương ngữ) Tem thư.
- (Phương ngữ) Đàn nhị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cò" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | stork; trigger; broker · stork |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cò"
cò quayLối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.cơm cò cơm vạcCơm bị khê phải bỏ.cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.cướp cò(cò súng) làm cho đạn phát nổ sớm ngoài ý muốn, trong khi chưa định bắn.cò cưaKéo dài thời gian hành động một cách thiếu nghiêm túc.kèo còNằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.cò bợCò có cổ và ngực màu nâu thẫm, thường có dáng ủ rũ.lò còNhảy bằng một chân, chân kia co lên.cò mồiKẻ chuyên dẫn dắt người khác vào những trò bịp bợm, ví như con cò làm chim mồi để đánh lừa đồng loại bay đến mà mắc bẫy đã sắp sẵn.cò kèKèo nèo thêm bớt từng chút một khi mặc cả.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.mổ còNói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.Cò NòiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.cai còCảnh sát trưởng.thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.chánh còCảnh sát trưởng.tiền còTiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.Cò XungMột tên gọi khác của dân tộc La Hủ.đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.