cỡ

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəː˦ˀ˥] · Huế [kəː˧˨] · Sài Gòn [kəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Độ lớn nhỏ.
    • Ở đây có bán giày đủ các cỡ
  2. Khoảng.
    • Hắn thuộc cỡ tuổi anh
  3. Trình độ.
    • Một họa sĩ cỡ lớn
  4. Độ cao thấp trung bình.
    • Không đòi hỏi tài năng quá cỡ.
Tính từ
  1. Ở bậc khá cao.
    • Đó là cán bộ cỡ đấy.
  2. Khoảng độ.
    • Tôi đi vãng cỡ mười ngày.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh size
🇷🇺 Tiếng Nga размер разме́р
🇹🇭 Tiếng Thái เบอร์ boe
🇮🇹 Tiếng Ý la taglia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cỡ"

Cấu tạo âm tiết

cỡâm đầu c · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.