quá cỡ

Phó từ
Phó từ
  1. Quá mức thường.
    • To quá cỡ.
    • Sợ quá cỡ.
    • Bị mẹ rầy một trận quá cỡ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
cỡâm đầu c · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "quá cỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.