cờ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kəː˨˩] · Huế [kəː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh.
    • Lễ chào cờ.
    • Phất cờ cho tàu chuyển bánh.
  2. Cụm hoa ở ngọn một số cây loại thảo.
    • Lúa đăng vào mẩy, ngô đang phơi cờ. (Nguyễn Bính)
  3. Trò chơi dùng những quân dàn ra trên một mặt phẳng kẻ ô, phân thành hai bên đối địch, phải tìm cách phân thắng bại.
    • Mê đánh cờ.
    • Dự kì thi cờ quốc tế.
    • Một ông cụ cao cờ.
Danh từ
  1. cờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cờ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh flag; chess · flag · strategy · board game · chess · checkers
🇨🇳 Tiếng Trung 旗帜 qí zhì
🇫🇷 Tiếng Pháp drapeau · échecs
🇹🇭 Tiếng Thái ธง thong
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha bandera · juego de mesa · estrategia
🇳🇱 Tiếng Hà Lan vlag · schaak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cờ"

cờ bạcCác trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.cờ vuaMột trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.chào cờĐứng nghiêm trang trước quốc kỳ, nhằm thể hiện sự tôn trọng.bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.cờ hó.cờ tướngCờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.Cờ Đỏ.cờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.cầm cờKhi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.tế cờTế trước khi xuất binh.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.mở cờNói lòng vui sướng lắm.con cờTừng đơn vị trong một bộ quân cờ.cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.cột cờCông trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc.màu cờQuốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.khắc cờẤn định kỳ hạn.cờ tiếtXem phù tiếtcờ tiệpCờ báo tin thi đỗ.sao cờSao có đuôi dài.Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.lá cờ đầuNgười hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và .Cờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, thế kỷ 19. Đội quân này đã cướp phá, gây nhiều đau thương, tang tóc cho dân. Tháng 2-1868, triều đình Huế đã cùng Quân Cờ Đen diệt Quân Cờ Trắng.thanh khí tương cờÝ nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.tâm phúc tương cờTương cờ tức tương kỳ. Lòng dạ hứa hẹn với nhau. Từ Hải muốn cùng Kiều kết thành đôi lứa tri kỷ chứ không phải là cái tình yêu đương trăng gió tạm bợ.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.

Cấu tạo âm tiết

cờâm đầu c · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.