Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rượu sớm cờ trưa

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Tả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.
    • "Mảng vui rượu sớm cờ trưa, Đào đà phai thắm, sen vừa nảy xanh." (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng
sớmâm đầu s · vần ơm · thanh sắc
cờâm đầu c · vần ơ · thanh huyền
trưaâm đầu tr · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rượu sớm cờ trưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.