Danh từ
- Cờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.
- Nguyễn Huy Tưởng, Lá cờ thêu sáu chữ vàng
- Dưới bến, những thuyền lớn của các vương hầu về hội sư, đậu dài san sát, sơn đủ các màu. Trên mũi thuyền, phất phới những lá cờ hiệu của các vương hầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cờ hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.