cỏ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔ˧˩] · Huế [kɔ˧˨] · Sài Gòn [kɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cây thuộc họ thảo, thân bé, thường mọc tự nhiên trên mặt đất.
- Đi cắt cỏ cho trâu ăn.
- Cỏ non xanh tận chân trời. (Truyện Kiều)
- Cỏ dại; cần sa.
- Hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ, không đáng kể, như nhỏ mọn, hèn.
- Giặc/điện thoại/net/sữa cỏ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ < . Cùng gốc với . Nghĩa "cần sa" có thể được .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cỏ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grass |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 草 cǎo · 青草 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 草 くさ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 풀 pul · 잔디 jandi · 잡초 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'herbe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Gras |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | трава трава́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หญ้า yâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'erba |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pasto · hierba · grama |
| 🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha | grama · relva |
| 🇮🇩 Tiếng Indonesia | rumput |
| Tiếng Thuỵ Điển | gräs |
| Tiếng Latinh | herba · grāmen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cỏ"
bãi cỏKhoảng đất rộng có cỏ mọc đầy.làm cỏDọn sạch cỏ ở ruộng vườn.đồng cỏVùng đất rộng lớn có các loại cỏ mọc, thường là để nuôi súc vật.muôn màu cỏ hoa(Văn chương) Hoa cỏ rực rỡ, muôn ngàn sắc màu.cỏ dạixem cỏthả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.rau cỏRau ăn nói chung.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.cây cỏNhư cỏ cây.vịt cỏVịt nhỏ con, chân cao, thường nuôi thành đàn.Cồn CỏĐảo của Việt Namsân cỏNơi tổ chức bóng đá.xanh cỏ(Khẩu ngữ) Có cỏ mọc trên mộ đã xanh; ý nói chết đã khá lâu rồi.lợn cỏMột giống lợn nhỏ.ma cỏTừ chỉ ma quỉ một cách khinh bỉ.ráo cỏÝ theo chuyện người đàn bà chồng mới chết muốn sớm được lấy người khác bèn quạt mồ chồng cho cỏ chóng héo.giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.cỏ gấuCỏ thuộc loại cói, có củ nhỏ, vỏ đen, ruột trắng, mùi thơm, dùng làm thuốc.cỏ sâu rómCỏ thấp, hoa mọc thành bông có lông, trông như con sâu róm.cỏ roi ngựaCây thân cỏ, hoa nhỏ màu xanh, mọc thành bông ở ngọn trông như roi ngựa.bới đất nhặt cỏTìm khuyết điểm.cầu sương điếm cỏĂn ở vất vưởng, không nhà cửa, nương thân nơi gầm cầu, lều điếmnhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.