co
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɔ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thân hình, nói về mặt đường nét, sự cân đối. Một thiếu nữ có co đẹp.
- Cỡ chữ in. Sách in co.
- Gập tay hoặc chân vào, tự thu gọn thân hình lại. Ngồi co chân lên ghế. Tay duỗi tay co. Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm (tục ngữ).
- Tự thu nhỏ bớt thể tích, phạm vi. Vải co lại sau khi giặt. Co về phòng thủ.
- Kí hiệu hoá học của nguyên tố cobalt (coban).
Câu ví dụ
- Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.The amount of carbon dioxide has increased by 10 percent.
- Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.He's getting cold feet.
- Đừng nói quanh co.Don't beat about the bush.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "co"
quanh co(Giao thông) Uốn khúc, vòng lượn liên tục.co giãnCó thể ngắn đi hoặc dài ra.giằng coKéo đi kéo lại.co giật(Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.co lạiXem coco bópCo và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống.kéo coTrò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợi dây, bên nào kéo được về phía mình là thắng.đôi coCãi cọ qua lại.co rútLàm nhỏ hẹp lại.Căn CoMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.nằm coNằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.co ngótSự thay đổi thể tích trong bê tông do mất độ ẩm.co quắpCó nghĩa giống như co nhưng có ý nói sức co mạnh hơnCo MạMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.co cơHiện tượng các cơ trong cơ thể co hoặc giãn dưới các tác động khác nhau của các dạng năng lượng sinh hóa, cơ học,... trong cơ thể người hoặc động vật.tay coThanh gỗ đóng ngang miệng thùng để buộc dây thừng mà gánh.Co TòngMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "co" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.