co rút

Tính từ
Tính từ
  1. Làm nhỏ hẹp lại.
    • Lực co rút.
    • Tính co rút của móng chân mèo.

Cấu tạo âm tiết

coâm đầu c · vần o · thanh ngang
rútâm đầu r · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "co rút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.