Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cơ

Danh từTính từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kəː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Điều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.
    • Có cơ bị bại lộ .
    • Trời có cơ bão.
  2. Sự thay đổi, phát sinh mầu nhiệm.
    • Cơ trời.
  3. Khả năng ứng phó.
    • Thất cơ thua chí đàn bà (Truyện Kiều)
  4. Đơn vị quân đội thời phong kiến, số quân có thể là 10 hoặc có thể là từ 200–500.
    • Muôn cơ nghìn đội trập trùng khải ca (Lục Vân Tiên)
  5. Lực lượng quân đội chuyên làm nhiệm vụ canh gác và phục vụ trong các dinh thự quan lại ở triều Nguyễn thời thực dân Pháp.
  6. Cơ học hoặc cơ khí, nói tắt.
    • Ngành cơ.
    • Khoa cơ.
  7. Đường nhỏ chạy dọc theo mái đập, mái đê.
  8. Bộ phận của cơ thể người, động vật gồm các sợi hợp thành, có thể co dãn làm cho các cơ quan khác cử động.
    • Sự co bóp của cơ tim.
    • Cơ hoành.
    • Bắp cơ.
Tính từ
  1. Đói.
    • Lửa cơ đốt ruột dao hàn cắt da (Cung oán ngâm khúc)
    • Cơ cẩm.
    • Cơ cực.
    • Cơ hàn.
Thán từ
  1. Kia (biểu thị ý thân mật).
    • Thế này cơ!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cơ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh muscle; (final particle)
🇯🇵 Tiếng Nhật 筋 すじ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cơ"

cơ sởCái làm nền tảng, trong quan hệ với những cái xây dựng trên đó hoặc dựa trên đó mà tồn tại, phát triển.động cơThiết bị dùng để biến đổi một dạng năng lượng nào đó thành cơ năng.cơ bản(xem từ nguyên 1).cơ quanBộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này.cơ hộiDịp thích đáng để thành công.cơ sở dữ liệuTập hợp thông tin có cấu trúc.cơ bắpBắp thịt; cũng dùng để chỉ công việc, hoạt động thiên về sức mạnh chân tay.cơ giớiCác loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo những quy luật nhất định.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.cơ sốSố dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.vô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.cơ quan lập phápcơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.cơ khíNgành chế tạo và sửa chữa các loại máy móc, thiết bị.kỹ thuật cơ khíNgành ứng dụng các nguyên lý vật lý để tạo các thiết bị, máy móc hoặc vật dụng.thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.cơ ngũHàng ngũ trong quân đội.cơ độngDi chuyển lực lượng và binh bị một cách nhanh chóng bằng phương tiện.cơ đồCơ nghiệp; sự nghiệp xây dựng được.đầu cơLợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.cơ năngChức năng của một cơ quan ở sinh vật.căn cơNền tảng, cơ sở vững chắc.cơ chếCách thức tổ chức nội bộ và quy luật vận hành, biến hóa của một hiện tượng.dinh cơKhu nhà ở to lớn, rộng rãi, tạo nên một cơ ngơi vững chắc.cơ ngơiToàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.cơ nghiệpTài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.cơ nhỡ(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. .lỡ cơBỏ mất dịp tốt.cơ địaTính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.cơ vânXơ gồm những sợi có vân, cấu tạo nên các bắp thịt.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.đầu cơ tích trữHành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.cơ họcMôn học nghiên cứu sự chuyển động và sự cân bằng của các vật thể.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.