cơ quan lập pháp

Danh từ
Danh từ
  1. cơ quan có chức năng lập pháp, tức là ban hành và sửa đổi pháp luật.
  2. quốc hội hoặc nghị viện của một quốc gia.

Câu ví dụ

  • Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

"cơ quan lập pháp" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh legislature

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
lậpâm đầu l · vần âp · thanh nặng
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơ quan lập pháp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.