Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cơ ngũ

Danh từ
Danh từ
  1. Hàng ngũ trong quân đội.
    • Khi tiếng trống vang lên, người người liền vào hàng xếp thành cơ ngũ.
  2. Việc có thứ tự, trật tự

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 奇.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "cơ ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.