Danh từ
- Hàng ngũ trong quân đội.
- Khi tiếng trống vang lên, người người liền vào hàng xếp thành cơ ngũ.
- Việc có thứ tự, trật tự
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 奇.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơ ngũ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.