Danh từTính từ
- Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
- Thi công cơ giới.
- Phương tiện cơ giới.
- Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...
- Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ.
- Có tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc.
- Giải quyết vấn đề một cách cơ giới.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 機械.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơ giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.