cơ giới

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Các loại trang bị bằng máy móc trong sản xuất.
    • Thi công cơ giới.
    • Phương tiện cơ giới.
  2. Các loại trang bị cơ động và tác chiến bằng xe tăng, xe bọc thép...
    • Tiểu đoàn bộ binh có cơ giới yểm hộ.
Tính từ
  1. Có tính chất rập khuôn cứng nhắc, không linh hoạt, sáng tạo; máy móc.
    • Giải quyết vấn đề một cách cơ giới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 機械.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơ giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.