Động từ
- Hành động mua tích trữ rất nhiều hàng khi mặt hàng đó đang khan hiếm, để bán lại với giá cao hơn nhằm kiếm lợi nhuận bất chính.
"đầu cơ tích trữ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | speculate |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| cơ | âm đầu c · vần ơ · thanh ngang |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
| trữ | âm đầu tr · vần ư · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "đầu cơ tích trữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.