cơ số

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [kəː˧˧ so˧˦] · Huế [kəː˧˧ ʂow˨˩˦] ~ [kəː˧˧ sow˨˩˦] · Sài Gòn [kəː˧˧ ʂow˦˥] ~ [kəː˧˧ sow˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Số dùng làm cơ sở để xây dựng một hệ thống số.
    • Cơ số đếm thập phân là 10.
  2. Số phải đem nhân với chính nó một số lần để có một luỹ thừa.
    • 3 là cơ số của luỹ thừa 310.
  3. Số lượng quy ước dùng làm đơn vị tính cho một loại thiết bị, vật tư kĩ thuật, v.v. được sử dụng cho những nhu cầu thiết yếu.
    • Đảm bảo cơ số thuốc.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cơ số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.