Danh từ
- Bộ phận của cơ thể thực hiện một chức năng cần thiết.
- Tai là cơ quan thính giác.
- Đơn vị tổ chức công tác của Nhà nước hoặc của đoàn thể.
- Các cơ quan của Chính phủ, từ toàn quốc cho đến các làng đều là đầy tớ của dân ([[w:Hồ Chí Minh
- Trụ sở làm việc thường xuyên của chính quyền hay đoàn thể.
- Không dám vắng mặt ở cơ quan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cơ quan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | agency · organ · institution · agency; organ |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 单位 dān wèi · 机关 jī guān · 器官 qì guān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 機関 きかん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기관 gigwan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'agence · l'organe |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Amt · das Organ · die Agentur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | орган о́рган · агентство аге́нтство |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หน่วยงาน nùai-ngaan · อวัยวะ à-wai-yá-wá |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'agenzia · l'organo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "cơ quan"
cơ quan dân cửCơ quan nhà nước mà các thành viên do nhân dân trực tiếp hoặc gián tiếp bầu ra.cơ quan chức năngCơ quan của nhà nước quản lí từng lĩnh vực hoạt động theo một hệ thống nhất định.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cơ quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.