cơ thể

Danh từ
Danh từ
  1. Toàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.
    • Cây là một cơ thể sống.
    • Cơ thể con người.

Câu ví dụ thêm

  • Thể dục khiến cho cơ thể khỏe mạnh.Exercise makes the body healthy.
  • Mọi cơ thể đều có một ít mỡ.All bodies have some fat.
  • Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.Tom's body temperature is 36.1 degrees.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 肌體.

"cơ thể" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh body
🇨🇳 Tiếng Trung 身体 shēn tǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 体 からだ · 身体 しんたい
🇰🇷 Tiếng Hàn 몸 mom · 신체 sinche
🇫🇷 Tiếng Pháp le corps · l'organisme
🇩🇪 Tiếng Đức der Körper
🇷🇺 Tiếng Nga тело те́ло · организм органи́зм
🇹🇭 Tiếng Thái ร่างกาย râang-kaai
🇮🇹 Tiếng Ý il corpo · l'organismo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
thểâm đầu th · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cơ thể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.