Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cô

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [ko˧˧] · Huế, Sài Gòn [kow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
    • Cô ruột.
    • Bà cô họ.
    • Cô đợi cháu với.
  2. Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường là chưa có chồng.
    • Cô bé.
    • Cô thợ trẻ.
  3. Từ dùng để gọi cô giáo hoặc cô giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh.
    • Cô cho phép em nghỉ học một buổi.
  4. Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc cô của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình.
  5. Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
Tính từ
  1. Chỉ có một mình, không dựa được vào ai.
    • Thân cô, thế cô.
Động từ
  1. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại.
    • Cô nước đường.
    • Hai chén thuốc bắc cô lại còn một chén.
Danh từ
  1. rượu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cô"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh aunt · Miss · Ms. · aunt; Miss; teacher (female)
🇨🇳 Tiếng Trung 小姐 xiǎo jie · 阿姨 ā yí · 姑姑 gū gu
🇯🇵 Tiếng Nhật 伯母さん おばさん · 叔母さん おばさん
🇰🇷 Tiếng Hàn 아주머니 ajumeoni · 아줌마 ajumma · 양 yang · 고모 gomo · 아가씨 agassi · 미스 miseu
🇫🇷 Tiếng Pháp madame · la tante · mademoiselle
🇩🇪 Tiếng Đức die Tante
🇷🇺 Tiếng Nga мисс · тётя
🇹🇭 Tiếng Thái อา aa · นางสาว naang-sǎao
🇮🇹 Tiếng Ý la signorina · la zia
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tía

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cô"

cô đơn(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.cô giáoNgười phụ nữ, đàn bà làm công việc giảng dạy.cô gáiTừ để chỉ người phụ nữ trẻcô dâuCô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.quan quả cô độc(Nghĩa đen) Quan là người đàn ông không có vợ, quả là người vợ góa chồng, cô là con mồ côi, độc là sống một mình.cô lậpTách riêng ra, làm mất mối liên hệ với những cái khác.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.ma côKẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.Cô TôMột huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoảng 24,5km, ở trong khu du lịch Hạ Long-Vân Hải. Hầu hết các đảo đều là đảo núi sót cấu tạo bằng cát kết và đá phiến sét phân nhịp Silua. Diện tích tổng hợp khoảng 37km2, độ cao 190m. Gồm các đảo Cô Tô, Cô Tô con, Thanh Lâm, hòn Cá Chép, hòn Khoai Lang, hòn Ngang, hòn Bảy Sao, hòn Con Ngựa, cô đặcQuá trình làm bay hơi một phần dung môi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi để làm tăng nồng độ chất tan, tách chất rắn hòa tan hoặc thu hồi dung môi.bà côCô, với hàm ý không tôn trọng.cô thân chích ảnhMột mình một bóng.cô béXem bé gáicô độcXem cô đơncô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.cô thônThôn xóm hẻo lánh.cô tịch(Từ cũ, văn chương) Lẻ loi và quạnh vắng.cô nhiTrẻ mồ côi.cô nươngTừ dùng để gọi người con gái với ý coi trọngcô hồnHồn người chết không có họ hàng thân thích thờ cúng.cô đọngCó cách trình bày, diễn đạt ngắn gọn nhưng bao hàm nhiều ý.ni côSư nữ còn trẻ tuổi.sư côNgười phụ nữ tu hành đạo Phật còn ít tuổi.báo côxem ăn báo côcô quạnhLẻ loi, trống vắng và hiu quạnh.Cô KiềuSông nhỏ ở cực đông bắc tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, bắt nguồn từ vùng đồi phía tây cao 450m, chảy ra biển đông theo hướng tây bắc-đông nam. Chiếu dài 18km. Diện tích lưu vực 86km2.cô đồngNgười đứng ra hầu đồng, liên kết với thần linh.cô quả(Cũ; id.) . Ở vào tình cảnh mồ côi (cô nhi), goá bụa (quả phụ).Cô BaMột xã thuộc huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.độc côXem cô đơncô liêuHoang vắng, quạnh quẽ, lẻ loi.cô bồngCon thuyền lẻ loi.Cô MườiMột xã thuộc huyện Trà Vĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cô GiangMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.cô và quảTiếng tự xưng của vua chúa đời xưa. Từ Hải cũng xưng cô xưng quả, làm vương làm bá một phương chứ không kém gì ai.nấm đông côTên gọi khác của nấm hương.đậu cô veĐậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.ăn báo côĂn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.độc cô cầu bạichỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại đượcthân cô thế côNói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.

Cấu tạo âm tiết

côâm đầu c · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.