Danh từ
- Tên gọi khác của nấm hương.
Cấu tạo âm tiết
| nấm | âm đầu n · vần âm · thanh sắc |
| đông | âm đầu đ · vần ông · thanh ngang |
| cô | âm đầu c · vần ô · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nấm đông cô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.