Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ăn báo cô

Động từ
Động từ
  1. Ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
côâm đầu c · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ăn báo cô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.