Định nghĩa
- Nói tình cảnh bơ vơ, không có chỗ nương tựa.
Cấu tạo âm tiết
| thân | âm đầu th · vần ân · thanh ngang |
| cô | âm đầu c · vần ô · thanh ngang |
| thế | âm đầu th · vần ê · thanh sắc |
| cô | âm đầu c · vần ô · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thân cô thế cô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.