cô thôn

Danh từ
Danh từ
  1. Thôn xóm hẻo lánh.
    • Gõ sừng, mục tử lại cô thôn (Bà Huyện Thanh Quan)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Cô: trơ trọi; thôn: thôn xóm

Cấu tạo âm tiết

côâm đầu c · vần ô · thanh ngang
thônâm đầu th · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cô thôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.