cô đơn

Tính từ
Tính từ
  1. (xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.
    • Tình cô đơn ai kẻ biết đâu (Lê Ngọc Hân)

Câu ví dụ thêm

  • Cô đơn quá quá, chắc mình khóc mất.I am so lonely I think I'm going to cry.
  • Anh ấy bảo rằng anh ấy không cô đơn.He said he's not alone.
  • Tom nói rằng anh ấy cô đơn.Tom says that he's lonely.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 孤單.

"cô đơn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh alone · lonely · loneliness
🇨🇳 Tiếng Trung 孤单 gū dān · 寂寞 jì mò · 孤独 gū dú
🇯🇵 Tiếng Nhật 寂しい さびしい
🇰🇷 Tiếng Hàn 외롭다 oeropda · 쓸쓸하다 sseulsseulhada · 외로움 oeroum
🇫🇷 Tiếng Pháp la solitude
🇩🇪 Tiếng Đức einsam
🇷🇺 Tiếng Nga одинокий одино́кий · одиночество одино́чество
🇹🇭 Tiếng Thái เหงา ngǎo
🇮🇹 Tiếng Ý la solitudine

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

côâm đầu c · vần ô · thanh ngang
đơnâm đầu đ · vần ơn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cô đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.