Cơ-don

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Cơ-ho.
  2. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Định nghĩa theo mục "Cơ-don" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.