家
giaHán Việt
côHán Việt · Nôm
nhàNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5BB6
- Bộ thủ
- 宀 miên số 40
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- gia — Hán Việt. Chữ cùng âm "gia" · âm tiết gia
- cô — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cô" · âm tiết cô
- nhà — Nôm. Chữ cùng âm "nhà" · âm tiết nhà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ngôi nhà, nhà ở.
- Gia đình.
- Người biểu diễn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 家 theo lối Nôm
nhàCông trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.côEm gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
house, home, residence; family
Giản thể và phồn thể
Chữ 家 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "gia"
Chữ khác cũng đọc là "cô"
Chữ khác cũng đọc là "nhà"
Chữ cùng bộ 宀
容dung寄kỉ寫tả它di實thực審thẩm客khách定định安an完hoàn密mật害hại室thất宗tông寬khoan富phú寶bảo宇vũ察sát宜nghi官quan宣tuyên宮cung寂tịch寒hàn寓ngụ宁trữ守thú寞mịch实thực
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 家
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 家 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 家 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).