nhà

Danh từTính từTiền tố Có chữ Nôm Thanh huyềnVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ɲaː˨˩] · Huế [ɲaː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Công trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.
    • Xây dựng nhà ở.
    • Nhà kho bị đổ.
    • Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm.
  2. Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.
    • Dọn đến nhà mới.
    • Mẹ vắng nhà.
  3. Những người trong một gia đình.
    • Nhà có bốn người.
    • Cả nhà đi vắng.
  4. Từ dùng để chỉ vợ hay chồng mình khi nói với người khác, hoặc vợ chồng dùng để gọi nhau trong đối thoại.
    • Nhà tôi đi vắng.
    • Anh có nhắn nhà tôi gì không?
  5. Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.
    • Nhà Hà cho ấm chè.
    • Ai bảo nhà chị thế?
  6. Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.
    • Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng.
    • Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai.
  7. Những đối tượng gần gũi với mình.
    • Viết lịch sử cho xã nhà.
Tính từ
  1. Nói thú vật đã được thuần dưỡng.
    • Trâu rừng dữ hơn trâu nhà.
Tiền tố
  1. Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến.
    • Thời nhà Lê.
    • Nhà Hồ bị tiêu vong.
  2. Người chuyên một ngành nghề, một lĩnh vực hoạt động nào đó, đạt trình độ nhất định.
    • Nhà khoa học.
    • Nhà quân sự.
    • Nhà văn nhà báo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Cùng gốc với Bi , [Cuối Chăm] ɲɐː², ɲaː ("nhà"), ɲɑ¹, . Nghĩa thứ 2 của phần tiền tố là , ví dụ: - .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhà" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh home · housework · house; home
🇨🇳 Tiếng Trung 家 jiā · 家务 jiā wù · 家属 jiā shǔ
🇯🇵 Tiếng Nhật 家 いえ · 一家 いっか · 家事 かじ · 宅 たく · ホーム
🇰🇷 Tiếng Hàn 집 jip · 댁 daek · 식구 sikgu · 살림 salrim · 집안일 jipanil
🇫🇷 Tiếng Pháp le ménage
🇩🇪 Tiếng Đức das Heim
🇷🇺 Tiếng Nga дом · хозяйство хозя́йство
🇹🇭 Tiếng Thái บ้าน bâan
🇮🇹 Tiếng Ý la casa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhà"

nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.nhà thờNơi thờ phụng tổ tiên.nhà hàngNhà bán và phục vụ ăn uống.tòa nhàCăn nhà, hàm ý có quy mô lớn.nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.mái nhàLớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.nhà bếpNơi nấu nướng thức ăn.nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.sàn nhà.nhà khoNhà chuyên dùng để làm kho.chủ nhàlà ông chủ của căn nhànhà sưNgười tu hành đạo Phật.người nhàNgười trong gia đình mình.nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.nhà cửaNhà ở nói chung.nhà trườngTrường học.Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.ngôi nhà(thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).nhà quêNơi quê hương của mình.nhà vuaTừ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.căn nhàNói riêng lẻ từng đơn vị nhà.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.nhà tôiĐại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.nhà riêngChỗ ở riêng.nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.nhà mô phạmnhà giáo.nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.nhà giáoNgười làm nghề dạy học.nhà ănNhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.