mái nhà

Danh từ
Danh từ
  1. Lớp phủ tạo thành đỉnh của tòa nhà.
    • Mái nhà lợp tôn.

Câu ví dụ thêm

  • Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.The roof is glittering in the sunshine.
  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.I went up to the roof by means of a ladder.
  • Cơn bão thổi bay mái nhà của chúng tôi.The typhoon blew our roof off.

"mái nhà" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh roof
🇯🇵 Tiếng Nhật 屋根 やね
🇰🇷 Tiếng Hàn 지붕 jibung
🇫🇷 Tiếng Pháp le toit
🇩🇪 Tiếng Đức das Dach
🇷🇺 Tiếng Nga крыша кры́ша
🇹🇭 Tiếng Thái หลังคา lǎng-khaa
🇮🇹 Tiếng Ý il tetto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

máiâm đầu m · vần ai · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mái nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.