Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

căn nhà

Danh từ
Danh từ
  1. Nói riêng lẻ từng đơn vị nhà.

Câu ví dụ

  • Tom và Mary sống trong căn nhà gỗ.Tom and Mary live in a bungalow.
  • Anh ta nên mua lấy một căn nhà.He should buy a house.
  • Căn nhà đó là của bạn phải không?Is that house yours?

"căn nhà" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la baraque

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

cănâm đầu c · vần ăn · thanh ngang
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "căn nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.