nhà trên

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.

Câu ví dụ

  • Tom sống ở một ngôi nhà trên cây.Tom lives in a treehouse.
  • Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi.The house by the sea belongs to me.
  • Có một số người mơ ước được sở hữu một ngôi nhà trên một ngọn đồi.Some people dream of having a house on a hill.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
trênâm đầu tr · vần ên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhà trên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.