Danh từ
- là ông chủ của căn nhà
- Xem chủ xị
Câu ví dụ
- Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.When the cat is away, the mice will play.
"chủ nhà" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | host · host; landlord |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 主人 zhǔ rén · 房东 fáng dōng · 东道主 dōng dào zhǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大家 おおや · 家主 やぬし |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'hôte |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เจ้าภาพ jâo-phâap |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "chủ nhà"
vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm(Dịch nghĩa) Con gà không thấy có chủ nhà thường hay chạy vào trong bếp bới móc nồi niêu đựng tôm để phá phách.vắng chủ nhà gà mọc đuôi tômxem vắng chủ nhà gà vọc niêu tômvắng chủ nhà gà vọc nhiều tômxem vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chủ nhà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.