vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Xem vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm.

Câu ví dụ

  • Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.When the cat is away, the mice will play.

Cấu tạo âm tiết

vắngâm đầu v · vần ăng · thanh sắc
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
gàâm đầu g · vần a · thanh huyền
mọcâm đầu m · vần oc · thanh nặng
đuôiâm đầu đ · vần uôi · thanh ngang
tômâm đầu t · vần ôm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.