Danh từ
- Nơi thờ phụng tổ tiên.
- Nhà thờ tổ.
- Nhà thờ họ.
- Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.
- Đi lễ nhà thờ.
- Nhà thờ xứ.
- Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.
- Thế lực của nhà thờ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"nhà thờ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | church |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 教会 きょうかい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 교회 gyohoe · 성당 seongdang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'église |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Kirche |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | церковь це́рковь · храм |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โบสถ์ bòot |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la chiesa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà thờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.