nhà thờ

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi thờ phụng tổ tiên.
    • Nhà thờ tổ.
    • Nhà thờ họ.
  2. Nơi thờ chúa Jesus để giáo dân đến lễ.
    • Đi lễ nhà thờ.
    • Nhà thờ xứ.
  3. Tổ chức nắm quyền hành trong Công giáo.
    • Thế lực của nhà thờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"nhà thờ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh church
🇯🇵 Tiếng Nhật 教会 きょうかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 교회 gyohoe · 성당 seongdang
🇫🇷 Tiếng Pháp l'église
🇩🇪 Tiếng Đức die Kirche
🇷🇺 Tiếng Nga церковь це́рковь · храм
🇹🇭 Tiếng Thái โบสถ์ bòot
🇮🇹 Tiếng Ý la chiesa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
thờâm đầu th · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà thờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.