Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "thơ"

"thờ" là một từ

Động từ. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thờ"

Từ có "thờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.