thờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thơ"
"thờ" là một từ
Động từ. Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thờ"
thờ ơNhạt nhẽo, không thiết tha.thờ cúngThờ bằng lễ nghi, cúng vái.thờ phụngChăm sóc một cách tôn kính.thờ vọngThờ một vị thần ở nơi không phải đền chính.
Từ có "thờ" ở sau
nhà thờNơi thờ phụng tổ tiên.tôn thờNgưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.bàn thờBàn bày bát hương, đèn nến... để thờ.đền thờCông trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.tốc độ bàn thờTốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.thẫn thờNgẩn ngơ, mất tinh thần.điện thờCông trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.phụng thờThờ một cách tôn kính.giường thờBàn thờ tổ tiên.ban thờPhần không gian được bố trí riêng dùng để thờ cúng gia tiên trong gia đình.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.