điện thờ

Danh từ
Danh từ
  1. Công trình đền thu nhỏ, là nơi thờ Thánh trong tín ngưỡng Tam tứ phủ.

"điện thờ" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái โบสถ์ bòot · วิหาร wí-hǎan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
thờâm đầu th · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "điện thờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.