tốc độ bàn thờ

Danh từ
Danh từ
  1. Tốc độ lái xe ở mức độ cao, dễ gây nguy hiểm đến tính mạng.
    • Quái xế phóng xe mô tô với tốc độ bàn thờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ . Hàm ý tốc độ ở mức có thể dễ dàng đưa người lái gặp tai nạn tử vong, "lên bàn thờ ngồi".

Cấu tạo âm tiết

tốcâm đầu t · vần ôc · thanh sắc
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
thờâm đầu th · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tốc độ bàn thờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.