Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thớ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "thơ"

"thớ" là một từ

Danh từ. Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ... Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "thớ"

Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.