thớ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəː˧˦] · Huế [tʰəː˨˩˦] · Sài Gòn [tʰəː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đường dọc có sẵn theo đó có thể xé được thịt, chẻ được gỗ...
    • Thớ thịt.
    • Thớ gỗ.

Câu ví dụ thêm

  • Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thớ"

Cấu tạo âm tiết

thớâm đầu th · vần ơ · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thớ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.