thợ
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰəː˧˨ʔ] · Huế [tʰəː˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰəː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người lao động chân tay làm một nghề nào đó để lấy tiền công.
- Quan hệ giữa chủ và thợ.
- Thợ hàn.
- Thợ cắt tóc.
- Thợ cấy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Có thể liên quan đến .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thợ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | workman · worker; craftsman |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ช่าง châang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thợ"
thợ kènNgười chuyên thổi kèn đám ma.thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.thợ máyThợ lắp ráp, sửa chữa, bảo dưỡng các máy móc.thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.thợ mộcThợ đóng đồ gỗ hoặc làm các bộ phận bằng gỗ trong các công trình xây dựng, chế tạo.thợ điệnThợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.thợ bạnNgười thợ cùng làm với người thợ khác.thợ thủ côngNgười sản xuất thủ công nghiệp, sử dụng công cụ của mình để sản xuất hàng hoá.thợ sơnThợ làm nghề sơn vẽ.thợ maylà người làm nghề maythợ cảNgười thợ thủ công đứng đầu một số công nhân.thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.thợ rènThợ làm nghề rèn sắt thành dụng cụ.ong thợOng chuyên bay đi lấy nhị hoa về làm mật.thợ cạoNgười làm nghề cắt tóc.thợ giặtNgười làm công việc giặt đồ.thợ ràoNgười chuyên làm bằng tay nghề rèn sắt nung thành đồ dùng.thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).giãn thợNói tư bản thải bớt công nhân.thợ xẻNgười làm nghề cưa gỗ thành ván.thợ thuyềnCông nhân (nói khái quát).thợ ngõaNgười chuyên làm nghề lợp ngói.thợ chủNgười thợ làm chủ một xưởng thủ công và bóc lột thợ bạn.thợ đấuThợ đào đất.thợ thơNgười làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.thợ nềNgười làm nghề xây nhà và các công trình khác.thợ mãNgười chuyên làm đồ mã (cũ).thợ bạcThợ làm đồ trang sức, những đồ quý giá bằng vàng bạc.người thợNgười lao động chân tay, sống bằng tiền lương.tay thợNgười giỏi về một nghề lao động chân tay.thợ trờiTừ dùng trong văn học cũ để chỉ tạo hóa.thợ nguộiNgười gò giũa kim loại thành đồ vật.góc thước thợ.múa rìu qua mắt thợ(Nghĩa bóng) Biểu diễn trình độ thấp kém của mình trước mắt người có trình độ hơn hẳn mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.