thọ

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰɔ˧˨ʔ] · Huế [tʰɔ˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɔ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tuổi thọ, nói tắt.
    • Giảm thọ.
    • Hưởng thọ.
Động từ
  1. Sống lâu, cao tuổi.
    • Cụ ông thọ hơn cụ bà.
    • Chúc thọ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thọ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thọ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh longevity; to live long
🇹🇭 Tiếng Thái มีอายุ mii-aa-yú

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thọ"

tuổi thọThời gian sống được của một người, một sinh vật.Phúc ThọMột huyện ngoại thành thuộc thủ đô Hà Nội.vạn thọLoài cúc, hoa có nhiều cánh màu vàng, trồng làm cảnh, ().Xuân ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xuân Lộc (Đồng Nai), tp. Đà Lạt (Lâm Đồng), h. Như Thanh, h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.thọ trì(Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.Quỳnh ThọMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam. Quỳnh Thọ nằm ven dòng sông Luộc, giáp các xã: Quỳnh Hoa, Quỳnh Minh và An Hiệp.thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.thọ ơn thọ lộc(đen) được ai giúp nhiệt tình.An ThọMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thọ XươngMột phường thuộc thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thọ SơnMột phường thuộc thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thọ tiễnTiến ai đi xa.hưởng thọNói người già sống được bao nhiêu năm trước khi họ qua đời.nhân thọTuổi thọ của con người.thọ giớiNhận vào khuôn khổ giới cấm.thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.giảm thọLàm cho đời ngắn đi.tổn thọLàm giảm tuổi thọ đi.thọ mệnhKhoảng thời gian, sống, tồn tại.chúc thọchúc (người già) sống lâu.đài thọChịu trách nhiệm chi trả các khoản chi phí.cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.bảo hiểm phi nhân thọHình thức bảo hiểm mà đối tượng được bảo hiểm không phải là con người (chẳng hạn như nhà cửa, ô tô, v.v.).thọ đườngQuan tài (cũ).Thọ VựcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ LậpMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ TânMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ HợpMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thọ LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Thọ Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Thọ ThếMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thọ CườngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), h. Quảng Điền (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Thọ ThanhMột xã thuộc huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thái ThọMột xã thuộc huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Quế ThọMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Phú Thọ.Tịnh ThọMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Thọ NgọcMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Yên ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ý Yên (Nam Định), h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Như Thanh, h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.thọ diênTiệc mừng thọ.

Cấu tạo âm tiết

thọâm đầu th · vần o · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thọ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.