thọ trì

Động từ
Động từ
  1. (Phật giáo) Chấp nhận ghi nhớ vào tâm.
    • Thọ trì kinh Địa Tạng.

"thọ trì" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 受持

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thọâm đầu th · vần o · thanh nặng
trìâm đầu tr · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thọ trì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.