thơ

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [tʰəː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.
  2. Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định.
    • Phong cảnh nên thơ.
Tính từ
  1. Nhỏ tuổi, bé dại.
    • Trẻ thơ.
    • Dạy con từ thuở còn thơ.
    • Muốn khóc thật lớn như ngày bé thơ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh poetry; poem
🇨🇳 Tiếng Trung 诗 Shī
🇯🇵 Tiếng Nhật 詩 し
🇰🇷 Tiếng Hàn 시 si
🇷🇺 Tiếng Nga стихи стихи́
🇹🇭 Tiếng Thái กลอน klawn
🇮🇹 Tiếng Ý la poesia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thơ"

ngây thơNhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.bài thơBài văn vần được sáng tác.tuổi thơTuổi còn nhỏ, còn non dại.văn thơVăn xuôi và thơ nói chung.thơ catừ tổng hợp của thơ và cathơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.Cần Thơ.trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.thơ thốtÍt nghĩ đến, lạnh nhạt.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.nàng thơSức gợi cảm hứng cho nhà thơ.vần thơCâu thơ.bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.nên thơCó vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.thơ thẩnMơ màng, có vẻ nghĩ ngợi.thơ đàoThơ "đào yêu" (đào non) trong Kinh Thi có câu.thơ lạiNgười trông nom việc văn thư ở công đường các phủ huyện trong thời phong kiến hay Pháp thuộc.luật thơThể lệ phải theo để làm thơ.xã thơNhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.thơ dạiCòn nhỏ tuổi, chưa khôn ngoan từng trải.thợ thơNgười làm thơ cầu kỳ, gò gẫm mà thiếu thi vị.thơ phúThơ văn nói chung (cũ).túi thơHứng làm thơ của thi sĩ (cũ).hồn thơNguồn cảm hứng lúc làm thơ.kịch thơThứ kịch thể hiện hành động và tình tiết bằng thơ.bí thơxem bí thưcảo thơTập giấy nháp thơ.thẩn thơNhư thơ thẩn.bất tài đồ thơKhông có tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi.

Cấu tạo âm tiết

thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.