tuổi thơ

Danh từ
Danh từ
  1. Tuổi còn nhỏ, còn non dại.
    • Kỉ niệm tuổi thơ.
    • Đã qua tuổi thơ.

Câu ví dụ thêm

  • Tom từng có một tuổi thơ lành mạnh.Tom had a healthy childhood.
  • Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc.I had a happy childhood.
  • Tom có một tuổi thơ lành mạnh.Tom had a healthy childhood.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tuổi thơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh childhood
🇫🇷 Tiếng Pháp l'enfance
🇩🇪 Tiếng Đức die Kindheit
🇷🇺 Tiếng Nga детство де́тство

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tuổiâm đầu t · vần uôi · thanh hỏi
thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tuổi thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.