thổ

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰo˧˩] · Huế [tʰow˧˨] · Sài Gòn [tʰow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.
Tính từ
  1. Nói âm thanh nặng và thấp.
    • Tiếng thổ.
Động từ
  1. Mửa ra, hộc ra.
    • Thổ huyết.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đang cố học tiếng Thổ Nhĩ Kì.I'm trying to learn Turkish.
  • Tôi không muốn thổ lộ tình cảm.I don't want to let my emotions out.
  • Trong tiếng Thổ có nhiều từ tiếng Ba Tư.In the Turkish language, there are many Persian words.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thổ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thổ" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý turco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thổ"

lãnh thổĐất đai thuộc chủ quyền của một nước.thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.tiếng Thổ Nhĩ KỳNgôn ngữ chính thức tại Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp và Cộng hòa Bắc Síp Thổ Nhĩ Kỳ.thổ địaRuộng đất.thổ côngCòn gọi là ông địa.độn thổ(Nhân vật trong truyện thần thoại) Chui xuống đất để đi dưới mặt đất.thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.châu thổĐất do phù sa của một con sông bồi đắp.lĩnh thổĐất đai của một quốc gia.động thổBắt đầu đào xới đất cát buổi đầu năm (một nghi thức trong nghề nông, có ý cầu mong cả năm làm ăn sẽ được thuận lợi).thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.thổ nhưỡng họcKhoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.thổ sảnSản phẩm nông nghiệp của một địa phương.Thổ Sơn(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.Thổ Châuxem Thổ Chuthổ tụcPhong tục của một vùng.Sao ThổHành tinh thứ sáu trong Hệ Mặt Trời, có nhiều vòng tròn bao quanh, nhìn thấy được bằng mắt thường.thổ huyếtNôn ra máu.thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.điền thổRuộng và đất nói chung.thổ nhưỡngChất đất, xét về mặt trồng trọt.thổ nghiTính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.thổ âmGiọng nói của một địa phương.tiêu thổChiến thuật phá sạch những nơi trọng yếu để quân địch đến không có chỗ đóng quân.thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.giọng thổGiọng thấp nghe ồ ồ.thổ quanViên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.thủy thổKhí hậu riêng của một địa phương.thổ trạchĐất và nhà ở.phong thổMôi trường tự nhiên do khí hậu cùng với các điều kiện vật chất khác gây nên.Bát canh Đản thổSử ký.thổ mộXe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.thổ nhânNgười địa phương.thổ tinhSao Thổ.Triệu ThổKhanh tướng đời Tống.thổ cẩmHàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng.

Cấu tạo âm tiết

thổâm đầu th · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.