thồ

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ô
Danh từ
  1. Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.
Tính từ
  1. Dùng để thồ.
    • Xe thồ.
    • Ngựa thồ.
Động từ
  1. Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.
    • Thồ muối bằng xe đạp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thồâm đầu th · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.