Bát canh Đản thổ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Sử ký.
    • Hạng.
    • Vũ đại phá quân.
    • Hán trên sông.
    • Tuy.

Cấu tạo âm tiết

bátâm đầu b · vần at · thanh sắc
canhâm đầu c · vần anh · thanh ngang
đảnâm đầu đ · vần an · thanh hỏi
thổâm đầu th · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Bát canh Đản thổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.