Danh từ riêng
- Sử ký.
- Hạng.
- Vũ đại phá quân.
- Hán trên sông.
- Tuy.
Cấu tạo âm tiết
| bát | âm đầu b · vần at · thanh sắc |
| canh | âm đầu c · vần anh · thanh ngang |
| đản | âm đầu đ · vần an · thanh hỏi |
| thổ | âm đầu th · vần ô · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "Bát canh Đản thổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.