thổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "thô"

"thổ" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Một trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thổ"

thổ dânNgười dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.Thổ Nhĩ KỳQuốc gia có lãnh thổ nằm ở cả châu Á lẫn châu Âu.thổ địaRuộng đất.thổ ngữTiếng nói riêng của một nơi.thổ côngCòn gọi là ông địa.thổ nhưỡng họcKhoa học nghiên cứu thổ nhưỡng.thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.Thổ Châuxem Thổ ChuThổ Sơn(Núi) X. Hòn Đất (núi), Việt Nam.thổ lộNói ra điều thầm kín trong lòng.thổ phỉGiặc phỉ chuyên quấy phá ở ngay địa phương mình.thổ huyếtNôn ra máu.thổ nhưỡngChất đất, xét về mặt trồng trọt.thổ quanViên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến.thổ mộcViệc xây dựng nhà cửa nói chung.thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.thổ nghiTính chất đất đai của một nơi hợp với một số cây cối.thổ trạchĐất và nhà ở.thổ tyQuan lại xưa cha truyền con nối ở miền dân tộc thiểu số.thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.thổ hàoPhú hào địa chủ có quyền thế ở nông thôn, trong xã hội cũ.thổ tùTù trưởng ở các miền dân tộc thiểu số.Thổ Đà BắcTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thái.thổ nhânNgười địa phương.Thổ TangMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thổ tinhSao Thổ.Thổ BìnhMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thổ ngơiBiến âm của "thổ nghi".

Từ có "thổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.