nổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nô"
"nổ" là một từ
Động từ. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nổ"
nổ ranNổ vang liên tiếp.nổ bùngNổ tung ra.nổ hũGiải thưởng lớn nhất người chơi nhận được khi chơi máy đánh bạc hoặc máy xèng.
Từ có "nổ" ở sau
bùng nổphát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.chất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột nbùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.năng nổTỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.khí nổHỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.máy nổMáy chuyển động nhờ đốt cháy một hỗn hợp khí nổ như hơi ét-xăng, hơi cồn, v.v.. trộn với không khí.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.