nổ

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [no˧˩] · Huế [now˧˨] · Sài Gòn [now˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.
    • Tiếng pháo đâu đây bỗng nổ giòn. (Giang Nam)
    • Những tiếng bom nổ như sét. (Đặng Thai Mai)
  2. Xảy ra mạnh mẽ.
    • Trận đánh nổ ra vào 5 giờ chiều. (Võ Nguyên Giáp)
    • Nam-kì khởi nghĩa nổ ra ngày 23 tháng 11 năm 1940. (Trần Văn Giàu)
  3. Nói xạo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ ~ ~ . Cùng gốc với , , .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nổ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh explode · to explode · break out
🇨🇳 Tiếng Trung 爆炸 bào zhà
🇯🇵 Tiếng Nhật 爆発 ばくはつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 터지다 teojida
🇩🇪 Tiếng Đức losgehen · explodieren
🇹🇭 Tiếng Thái ระเบิด rá-bòet
🇮🇹 Tiếng Ý esplodere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nổ"

chất nổTên gọi chung của các Vật liệu nổ là chất hóa học hay các hợp chất, các vật liệu có khả năng tạo thành một thể tích nổ lớn (gấp 15.000 lần thể tích ban đầu), phát ra nhiệt độ cao (3000 - 4000 độ C), áp suất rất cao, trong thời gian rất ngắn (1/10000 giây). Các đặc trưng của một vật liệu nổ: Nó là một chất hóa học hay hợp chất hóa học khộng ổn định (không bền). Sự tăng lên đột nbùng nổphát sinh ra, bùng lên, nổ ra một cách đột ngột.ngòi nổBộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ.bùng nổ dân sốSự gia tăng dân số quá nhanh trong một thời gian ngắn, gây ảnh hưởng tiêu cực đến mọi mặt của đời sống xã hội.nổ súngBắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu một cách bất ngờ).thuốc nổHoá chất có tác dụng phá hoại và sát thương bằng sức ép của nó khi bị gây nổ.nổ ranNổ vang liên tiếp.năng nổTỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.máy nổMáy chuyển động nhờ đốt cháy một hỗn hợp khí nổ như hơi ét-xăng, hơi cồn, v.v.. trộn với không khí.nổ hũGiải thưởng lớn nhất người chơi nhận được khi chơi máy đánh bạc hoặc máy xèng.nổ bùngNổ tung ra.ngô nổxem bỏng ngô.khí nổHỗn hợp không khí hay o-xy với một khí cháy dùng để chạy động cơ nổ.bom nổ chậmBom có thiết bị đặc biệt để làm nổ vào một thời điểm nhất định.

Cấu tạo âm tiết

nổâm đầu n · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.